40
Tỉnh đang hoạt động Phục vụ toàn quốc
180
Khách đang xử lý Diệt mối – côn trùng
Chị H. – Hòa Bình đang xử lý diệt mối

FORGOT YOUR DETAILS?

ĐƠN GIÁ PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH NĂM 2020

by / / Phòng chống mối

Đơn giá phòng chống mối cho công trình xây dựng mới nhất của năm 2020 từ dịch vụ chống mối uy tín hàng đầu tại việt nam. Với bảng giá chống mối so với mọi năm cũng không có gì thay đổi.

Tập định mức đơn giá phòng trừ mối trong công trình xây dựng và xử lý côn trùng gây hại ban hành kèm theo Quyết định số: 20QĐ/TWH ngày 26 tháng 06 năm 2012 của Hội KHKT Lâm nghiệp Việt Nam.
Đơn giá phòng mối công trình được trích từ “Tập định mức đơn giá phòng mối công trình xây dựng và xử lý côn trùng”

  • Đơn giá phòng mối công trình bao gồm:
  • Đơn giá phòng mối công trình khâu khảo sát điều tra sinh học
  • Đơn giá phòng mối công trình của một số vật tư
  • Đơn giá phòng mối đối với công trình cải tạo

Đơn giá phòng mối công trình khâu khảo sát điều tra sinh học: ( Mã hiệu A.20 )

Chi phí tính cho 1.000m2 🙁 Chưa có thuế giá trị gia tăng)

TT Thành phần chi phí Đơn vị Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Vật liệu        
1 Mũi khoan cái 1 55.000 55.000
2 Kính lúp 0,005 135.000 675
3 Th­ước dây 50m 0,005 105.000 525
4 Cuốc chim 1  75.000 75.000
5 Xẻng 1  45.000 45.000
6 Lọ thuỷ tinh mẫu lọ 10 18.000 180.000
7 Cồn lít 0,5  30.000 15.000
8 Mồi nhử hộp 5 25.000 125.000
9 Thuốc hấp dẫn lít 1  170.000 170.000
10 Giấy can cuộn 1 65.000 65.000
11 Máy ảnh cái 0,01 10.500.000 105.000
12 Kính hiển vi ca 10  50.000 500.000
  Cộng       1.271.200
II Nhân Công Phân tích mẫu Nhân công   Mẫu Công   1 6   450.000 80.000   450.000 480.000
  Tổng cộng (I+II):       2.201.200

Đơn giá phòng mối công trình khảo sát tính cho 1 m2 là: 2.201,200 đ/m2 ( Chưa có thuế GTGT )

Điều kiện áp dụng:

Đơn giá phòng mối công trình phần khảo sát trên tính cho 1 m2 công trình xây dựng đang sử dụng, được nhân với hệ số khi:

– Công trình đang thi công cải tạo                        K1 = 1,5

– Công trình là kho đang chứa kín hàng             K2 = 1,5

– Công trình có diện tích < 5.00m2                        K3 = 1,5

– Công trình có diện tích 500 – 5.000m2             K4 = 1,05

– Công trình có diện tích >5.000m2                      K5 = 0,85

– Nền đất tự nhiên, vườn cây                                 K= 1,25

* Đơn giá phòng mối công trình của một số vật tư (chưa có thuế GTGT)

 Đơn vị tính: đồng/ đơn vị

TT Tên thuốc Đơn vị Đơn giá
1 Thuốc phòng mối công trình cho nền móng ( Mã hiệu A.30 )    
  Các loại thuốc bột:    
PMS 100 bột Kg 35.000
  PMC bột Kg 160.000
  Các loại dung dịch (EC hoặc tương đương)    
  Mythic240Sc lít 43.000
    Lenfos 50EC lít 29.000
  Terdomi 25EC lít 40.000
  Agenda 25EC* lít 43.000
  MAP Sedan 48EC lít 30.000
  Lentrek 40EC(chlorpyrifos) lít 29.000
  Termifos 500EC lít 29.000
2 Thuốc bảo quản gỗ ( Mã hiệu A.31 )    
  Cislin 2.5EC lít 45.000
  XM5, 100 bột (B) kg 90.000
  Cao XM5, 100 bột (B) kg 150.000
  LN5 90 bột (B) kg 75.000
3 Thuốc diệt lây nhiễm, diệt mối cây(Mã hiệu A.32)    
  PMC90 bột kg 330.000
  PMC kg 180.000
4 Vật tư để nhử ( Mã hiệu A.32 )    
  Mồi nhử hộp 25.000
  Pheromo lít 100.000

Agenda25EC thay thế cho Termido25EC trước đây, những đặc tính kỹ thuật như thành phần hoạt chất, dung môi, liều sử dụng không thay đổi.

* Đơn giá dự toán xây dựng trước thuế tính cho một số công tác phòng mối công trình cải tạo

1. Đơn giá phòng mối công trình của một số công tác liên quan :

Đơn vị tính: đồng/1 đơn vị

TT Thành phần công việc Đơn vị Giá trị
1 Xử lý hàng rào phòng mối bao ngoài m 300.000 – 550.000
2 Xử lý hàng rào phòng mối bên trong m 250.000 – 400.000
3 Xử lý phòng mối mặt nền m2 180.000 – 300.000
4 Xử lý phòng mối tường m2 90.000 – 150.000
5     80.000 – 130.000

2. Đơn giá phòng mối công trình tính cho một mũi khoan sâu 20 – 35cm, phi 14-18mm và bơm thuốc phòng mối công trình (không kể thuốc) như sau: ( Mã hiệu A.41 )

TT Thành phần hao phí Chi phí (đ)
1 Chi phí máy  
  – Máy khoan 300
  – Máy bơm thuốc 140
  – Tiêu thụ điện năng 300
  Cộng 740
2 Chi phí vật liệu phụ  
  – Mũi khoan 250
  – Xi măng trắng P400 120
  – Thùng khối, th­ước dây, dây điện, ống cao su,khẩu trang, gang tay 350
  Cộng 720
3 Nhân công ( tính theo mức l­ương 450.000đ/tháng )  
  – Công khoan 1.200
  – Công bơm thuốc. 3.450
  – Bịt lỗ khoan, vệ sinh 850
  Cộng 5500

3. Điều kiện áp dụng: ( nhân với hệ số K )

Đơn giá trên được nhân với hệ số K trong các trường hợp sau:

– Công trình có bê tông dày ³ 20 cm hoặc

– Bê tông cốt thép:                                                             K = 2,5

– Công trình có nền bê tông dày 10 – 20 cm                      K = 2

– Công trình có nền bê tông 7 – 10 cm                               K = 1,75

– Công trình có nền bê tông dày £ 7 cm                             K = 1,5

– Công trình có bê tông lót hoặc lát gạch                           K = 1,0

– Khoan ở độ sâu 50 – 100 cm                                           K2 = 1,7

– Khoan ở độ sâu 100 – 150 cm                                         K3 = 2

Ghi chúĐơn giá nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh theo Thông tư số 05/2009/TT_BXD của Bộ Xây Dựng. Ví dụ: hệ số nhân công của vùng I ( Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh) là 1,78.Nhân công của phần IV sẽ là 5.500đ x 1,78 = 9.700đ. ( nếu có quy định mới thì tính theo hệ số mới)

ĐƠN GIÁ PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH NĂM 2020 vào lúc: Tháng 12 6th, 2019 bởi dietmoi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TOP
Chat Zalo

0983189661